17
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 9
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1908

Thứ bảy, ngày 17 tháng 10 năm 1908 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Mậu Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1908

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17
12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 29 24 Sương giáng 30 25 1/10
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/10/1908
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu