4
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1903

Chủ nhật, ngày 4 tháng 1 năm 1903 dương lịch là mùng 6 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1903

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 Tiểu hàn 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 Giao thừa - Tất niên 29 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/01/1903
Âm lịchMùng 6 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất