1
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 01/02/1903

Chủ nhật, ngày 1 tháng 2 năm 1903 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1903

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 8 5 Lập xuân 9 6 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Vũ thủy 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/02/1903
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi