31
Thứ tư
Âm lịch2tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 31/12/1902

Thứ tư, ngày 31 tháng 12 năm 1902 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1902

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8
8 Đại tuyết 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 Đông chí 24 24 25 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28 28 29
29 30 30 1/12 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/12/1902
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi