21
Thứ tư
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/01/1903

Thứ tư, ngày 21 tháng 1 năm 1903 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ông Công ông Táo 1903

Tháng 1/1903

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
29 30 30 1/12 31 2 1 Tết Dương lịch 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 Tiểu hàn 8 7 9 8 10 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 Ông Công ông Táo 23 22 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 Giao thừa - Tất niên 29 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/01/1903
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi