31
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 31/08/1902

Chủ nhật, ngày 31 tháng 8 năm 1902 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1902

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
4 1/7 5 2 6 3 7 4 8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 Xử thử 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 31/08/1902
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất