1
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/08/1902

Thứ sáu, ngày 1 tháng 8 năm 1902 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1902

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
4 1/7 5 2 6 3 7 4 8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 Xử thử 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/08/1902
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất