29
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 29/08/1902

Thứ sáu, ngày 29 tháng 8 năm 1902 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1902

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
4 1/7 5 2 6 3 7 4 8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 Xử thử 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/08/1902
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi