1
Thứ hai
Âm lịch29tháng 7
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/09/1902

Thứ hai, ngày 1 tháng 9 năm 1902 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1902

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20
22 21 23 22 24 Thu phân 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/09/1902
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu