24
Thứ hai
Âm lịch29tháng 6
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 24/07/1911

Thứ hai, ngày 24 tháng 7 năm 1911 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Tân Hợi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1911

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Tiểu thử 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 Đại thử 29 25 30 26 1/6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/07/1911
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu