27
Thứ năm
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch2tháng 6 nhuận
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 27/07/1911

Thứ năm, ngày 27 tháng 7 năm 1911 dương lịch là mùng 2 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1911

Tháng 7/1911

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Tiểu thử 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 Đại thử 29 25 30 26 1/6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/07/1911
Âm lịchMùng 2 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất