2
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 6
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 02/07/1911

Chủ nhật, ngày 2 tháng 7 năm 1911 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Tân Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1911

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Tiểu thử 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 Đại thử 29 25 30 26 1/6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/07/1911
Âm lịchMùng 7 tháng 6 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi