30
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 7
Năm
Bính Thìn
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 30/08/2036

Thứ bảy, ngày 30 tháng 8 năm 2036 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2036

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
4 13 5 14 6 15 7 Lập thu 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 28 20 29 21 30 22 Xử thử 1/7 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 Lễ Thất tịch 7 29 8 30 9 31 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/08/2036
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu