18
Thứ hai
Âm lịch27tháng 6 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/08/2036

Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 2036 dương lịch là ngày 27 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2036

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
4 13 5 14 6 15 7 Lập thu 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 28 20 29 21 30 22 Xử thử 1/7 23 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 Lễ Thất tịch 7 29 8 30 9 31 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/08/2036
Âm lịchNgày 27 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu