29
Thứ ba
Âm lịch7tháng 6 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 29/07/2036

Thứ ba, ngày 29 tháng 7 năm 2036 dương lịch là mùng 7 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2036

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13
7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 28 22 Đại thử 29 23 1/6 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/07/2036
Âm lịchMùng 7 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi