30
Thứ năm
Âm lịch21tháng 4
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/05/1918

Thứ năm, ngày 30 tháng 5 năm 1918 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/1918

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10
20 11 21 12 22 Tiểu mãn 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/05/1918
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu