25
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 4
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 25/05/1918

Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 1918 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1918

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10
20 11 21 12 22 Tiểu mãn 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/05/1918
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi