30
Thứ ba
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch20tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1918

Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 1918 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1918

Tháng 4/1918

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 Thanh minh 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 Cốc vũ 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/04/1918
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu