19
Chủ nhật
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch10tháng 4
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 19/05/1918

Chủ nhật, ngày 19 tháng 5 năm 1918 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1918

Tháng 5/1918

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Lập hạ 26 7 27 8 28 9 29 10 1/4 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10
20 11 21 12 22 Tiểu mãn 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/05/1918
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi