1
Thứ bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch23tháng 4
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/06/1918

Thứ bảy, ngày 1 tháng 6 năm 1918 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1918

Tháng 6/1918

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28 7 29 8 30 9 1/5
10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 Hạ chí 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/06/1918
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi