3
Thứ năm
Âm lịch4tháng 8
Năm
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 03/09/2065

Thứ năm, ngày 3 tháng 9 năm 2065 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Ất Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2065

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Thu phân 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 30 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/09/2065
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu