1
Thứ năm
Âm lịch2tháng 9
Năm
Ất Dậu
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/10/2065

Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2065 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Ất Dậu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2065

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12
12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Sương giáng 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/10/2065
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Ất Dậu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi