10
Thứ năm
Âm lịch11tháng 8
Năm
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2065

Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2065 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Ất Dậu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2065

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Thu phân 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 30 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/09/2065
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi