12
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 8
Năm
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 12/09/2065

Thứ bảy, ngày 12 tháng 9 năm 2065 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Ất Dậu. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2065

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Thu phân 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 30 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/09/2065
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi