29
Thứ ba
Âm lịch30tháng 8
Năm
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 29/09/2065

Thứ ba, ngày 29 tháng 9 năm 2065 dương lịch là ngày 30 tháng 8 năm Ất Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2065

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Thu phân 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 30 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/09/2065
Âm lịchNgày 30 tháng 8 năm Ất Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu