3
Thứ tư
Âm lịch18tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 03/07/1901

Thứ tư, ngày 3 tháng 7 năm 1901 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1901

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 Tiểu thử 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 30 16 1/6 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6
22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/07/1901
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi