4
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 6
Năm
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/08/1901

Chủ nhật, ngày 4 tháng 8 năm 1901 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Tân Sửu. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1901

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 23 8 Lập thu 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/7 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 9 23 10 24 Xử thử 11 25 12
26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/08/1901
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi