28
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 6
Năm
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 28/07/1901

Chủ nhật, ngày 28 tháng 7 năm 1901 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1901

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 Tiểu thử 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 30 16 1/6 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6
22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/07/1901
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu