2
Thứ ba
Âm lịch17tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 02/07/1901

Thứ ba, ngày 2 tháng 7 năm 1901 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1901

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 Tiểu thử 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 30 16 1/6 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6
22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/07/1901
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu