3
Thứ hai
Âm lịch10tháng 5
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 03/06/2047

Thứ hai, ngày 3 tháng 6 năm 2047 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2047

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Mang chủng 13 7 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 Hạ chí 28 22 29 23 1/5
24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/06/2047
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất