13
Thứ năm
Âm lịch20tháng 5
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 13/06/2047

Thứ năm, ngày 13 tháng 6 năm 2047 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2047

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Mang chủng 13 7 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 Hạ chí 28 22 29 23 1/5
24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/06/2047
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi