26
Thứ tư
Âm lịch4tháng 5 nhuận
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/06/2047

Thứ tư, ngày 26 tháng 6 năm 2047 dương lịch là mùng 4 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2047

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Mang chủng 13 7 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 Hạ chí 28 22 29 23 1/5
24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/06/2047
Âm lịchMùng 4 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi