29
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 5 nhuận
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 29/06/2047

Thứ bảy, ngày 29 tháng 6 năm 2047 dương lịch là mùng 7 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2047

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Mang chủng 13 7 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 Hạ chí 28 22 29 23 1/5
24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/06/2047
Âm lịchMùng 7 tháng 5 (nhuận) năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi