27
Thứ hai
Âm lịch3tháng 5
Năm
Đinh Mão
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 27/05/2047

Thứ hai, ngày 27 tháng 5 năm 2047 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Đinh Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 5/2047

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11
6 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25
20 26 21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 30 25 1/5 26 2
27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 30 6 31 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/05/2047
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi