3
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 10
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/11/2073

Thứ sáu, ngày 3 tháng 11 năm 2073 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2073

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 Tiểu tuyết 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/11/2073
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi