19
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 10
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 19/11/2073

Chủ nhật, ngày 19 tháng 11 năm 2073 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2073

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 Tiểu tuyết 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/11/2073
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất