15
Thứ tư
Âm lịch16tháng 10
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/11/2073

Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 2073 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2073

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 Tiểu tuyết 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/11/2073
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi