23
Thứ năm
Âm lịch24tháng 10
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/11/2073

Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 2073 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2073

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 Tiểu tuyết 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/11/2073
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi