2
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 11
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/12/2073

Thứ bảy, ngày 2 tháng 12 năm 2073 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Quý Tỵ. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/2073

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/11 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 Đại tuyết 8 7 9 8 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 Đông chí 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29 28 1/12 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/12/2073
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Quý Tỵ
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu