3
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/11/2046

Thứ bảy, ngày 3 tháng 11 năm 2046 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2046

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/11/2046
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi