15
Thứ năm
Âm lịch18tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/11/2046

Thứ năm, ngày 15 tháng 11 năm 2046 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2046

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/11/2046
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi