29
Thứ hai
Âm lịch1tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 29/10/2046

Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2046 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2046

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8
8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22
22 23 23 Sương giáng 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/10/2046
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi