1
Thứ năm
Âm lịch4tháng 10
Năm
Bính Dần
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/11/2046

Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 2046 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Bính Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2046

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/11/2046
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi