28
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Quý Mùi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 28/08/2003

Thứ năm, ngày 28 tháng 8 năm 2003 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Quý Mùi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2003

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/7 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10 8 Lập thu 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24 22 25 23 Xử thử 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/08/2003
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi