16
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2003

Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 2003 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2003

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/7 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10 8 Lập thu 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24 22 25 23 Xử thử 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/08/2003
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi