23
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 23/08/2003

Thứ bảy, ngày 23 tháng 8 năm 2003 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2003

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/7 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10 8 Lập thu 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24 22 25 23 Xử thử 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/08/2003
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất