10
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 10/08/2003

Chủ nhật, ngày 10 tháng 8 năm 2003 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/2003

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/7 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10 8 Lập thu 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24 22 25 23 Xử thử 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/08/2003
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi