20
Thứ tư
Âm lịch23tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 20/08/2003

Thứ tư, ngày 20 tháng 8 năm 2003 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2003

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/7 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
4 Lễ Thất tịch 7 5 8 6 9 7 10 8 Lập thu 11 9 12 10 13
11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22 20 23 21 24 22 25 23 Xử thử 26 24 27
25 28 26 29 27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/08/2003
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu