28
Thứ hai
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 28/02/2067

Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2067 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 2067

Tháng 2/2067

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30
14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2 16 3 17 4 18 Vũ thủy 5 19 6 20 7
21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14
28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/02/2067
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi