24
Thứ năm
Âm lịch11tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 24/02/2067

Thứ năm, ngày 24 tháng 2 năm 2067 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2067

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30
14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2 16 3 17 4 18 Vũ thủy 5 19 6 20 7
21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14
28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/02/2067
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất